Hoặc chọn các danh mục bên dưới →


Khối chuẩn biên độ khoảng cách/diện tích ASTM

Dùng để kiểm tra độ phân giải hoặc dùng cài đặt các đường chuẩn biên độ khoảng cách... Bao gồm các khối trụ có các lỗ khoan có độ sâu hoặc đường kính khác nh...


Mẫu chuẩn ASME Sec V Basic Cal. Block

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim Có nhiều độ dày khác nhau: 1/2",3/4", 1 ½", 3". Bao gồm 3 lỗ khoan ở mặt bên, 2 rãnh khía với kích thước theo tiêu...


Mẫu chuẩn Tipsy (Tipsy Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Theo hệ metric/inch với độ dày bậc: 25.0, 37.5, 50.0, 62.5, 75.0, 87.5, 100 và 112.5mm, 1.0, 1.5, 2.0,2...


Mẫu chuẩn 5 bậc (Thin Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Theo hệ metric/inch với độ dày bậc: 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm, 0.040", 0.060", 0.080" và 0.100"


Mẫu chuẩn 10 bậc (10 Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Theo hệ metric/inch với độ dày bậc: Từ 2.5mm đến 25.0mm (bước 2.5mm), Từ 0.100" đến 1.000" (bước 0.100"...


Mẫu chuẩn 5 bậc (5-Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Hệ metric/inch với độ dày bậc: 2.5, 5, 7.5, 10 và 12.5 mm, 0.1", 0.2", 0.3", 0.4" và 0.5"


Mẫu chuẩn 8 bậc VW (8-Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Với độ dày các bậc: 1.0, 2.0, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 7.0 và 8.0mm


Mẫu chuẩn 4 bậc (4-Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan.


Mẫu chuẩn V2

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Lỗ 1.5mm, thép cácbon.


Mẫu chuẩn No.2 (K2)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Lỗ 5mm, thép cácbon.


Liên Hệ

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về Sản phẩm và các Giải pháp kỹ thuật